K | Khoa toán kinh tế - MFE

TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ QUỐC DÂN

KHOA TOÁN KINH TẾ

no-image

K


K

 

A   B   C   D   E   F   G   H   I   J   K   L   M   N   O   P   Q   R   S   T   U   V   W    X   Y   Z  )


kappa: chữ cái Hi Lạp

Keynes:
Keynessian:
key: then chốt, chủ chốt

key bargain: thương lượng chủ chốt
key rate: mức lương then chốt

kinked: gãy khúc, gấp khúc

knife edge: điểm tựa mong manh
knot: nút

Koyck: phép biến đổi Koyck từ mô hình trễ vô hạn về hữu hạn

kurtosis: hệ số nhọn, còn ký hiệu là a(hoặc bằng a4 - 3)

 


Biên tập: Bùi Dương Hải

A   B   C   D   E   F   G   H   I   J   K   L   M   N   O   P   Q   R   S   T   U   V   W    X   Y   Z  )

 

Bài liên quan