T | Khoa toán kinh tế - MFE

TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ QUỐC DÂN

KHOA TOÁN KINH TẾ

no-image

T


T

 

A   B   C   D   E   F   G   H   I   J   K   L   M   N   O   P   Q   R   S   T   U   V   W    X   Y   Z  )


T / T(n): kí hiệu phân phối Student / Phân phối Student bậc tự do n


table: bảng
tacpoint: tiếp điểm
take-home pay: thu nhập khả dụng
takeover: chiếm lĩnh, thu mua
tangency / tangent: tiếp xúc, tiếp tuyến
tangible asset: tài sản hữu hình
tap issue: bán lẻ chứng khoán liên tục
target: mục tiêu
tariff: thuế quan
tau: chữ cái Hi Lạp
tax: thuế
tax base: cơ sở thuế
tax burden: gánh nặng thuế
tax credit: ghi có thuế
tax disincentive: sự giảm khuyến khích của thuế
tax expenditure: chi tiêu thuế
tax-push inflation: lạm phát do thuế đẩy
tax shifing: chuyển gánh nặng thuế
tax yield: tiền thu thuế
taxable income: thu nhập chịu thuế
taxation: đánh thuế

technical / technique: kĩ thuật
technical progress: tiến bộ kĩ thuật

technology / tecnological: công nghệ, kĩ thuật

technological effect: hiệu ứng công nghệ
technological progress: tiến bộ công nghệ
technological unemployment: thất nghiệp do công nghệ
technology matrix: ma trận công nghệ
technology transfer: chuyển giao công nghệ
technostructure: cấu trúc công ngệ
temporary: tạm thời
temporary layoff: sa thải tạm thời
tend: tiến đến, tiến tới
term: khoản, điều khoản / số hạng, kì hạn
term loan: khoản vay kì hạn
term structure: cơ cấu kì hạn
terms of trade: tỉ giá thương mại
terminate: kết thúc, cuối
ternary: tam phân, bộ ba, ba ngôi
test / testing: kiểm định, phép thử, dấu hiệu, tiêu chuẩntheorem: định lý
theory: lý thuyết, lý luận, học thuyết
theta: chữ cái Hi Lạp
threat effect: tác động đe dọa
threat pay off: lợi ích đe dọa
threshold: mức, ngưỡng
threshold effect: tác động ngưỡng
 
tie: buộc
tied loan: khoản vay ràng buộc
tight: chặt
tight money: thắt chặt tiền tệ
tilde: dấu ngã ~
time deposit: tiền gửi có kì hạn
time preference: sở thích theo thời gian
time series: chuỗi thời giantoken money: tiền quy ước
tolerance: cho phép, dung sai
tolerate: cho phép
top: đỉnh
topology: tôpô
tore: hình xuyến
toriod: phỏng xuyến
tot: cộng, lấy tổng
total: toàn phần, tổng cộng, đầy đủ
total cost: tổng chi phí
total remuneration: tổng thù lao
total revenue: tổng doanh thu

TSS (total sum of squares): tổng bình phương sai lệch tổng hợptrace: vết
trade: thương mại, mậu dịch
trade bill: hối phiếu thương mại
trade creation: tạo lập thương mại
trade credit: tín dụng thương mại
trade cycle: chu kì thương mại
trade-off: đánh đổi
tradition / traditional: truyền thống
trajectory: quỹ đạo
transaction: giao dịch
transaction approach: phương pháp giao dịch
transaction balance: cán cân giao dịch
transaction cost: chi phí giao dịch
transaction velocity: lưu thông giao dịch
transcendence / transcendency: tính siêu việt
transfer: truyền, vận chuyển
transfer cost: chi phí vận chuyển
transfer deed: chước bạ chuyển giao
transfer earning: thặng dư kinh tế
transfer income: thu nhập chuyển nhượng
transfer payment: thanh toán chuyển nhượng
transfer pricing: định giá chuyển nhượng
transfer problem: vấn đề chuyển nhượng
transform: chuyển đổi, chuyển dạng
transformation function: hàm chuyển đổi
transformation problem: bài toán chuyển đổi
transfinite: siêu hạn
transform: biến đổi, ánh xạ
transitive / transitivility: bắc cầu, tính chất bắc cầu
transitory consumption: tiêu dùng quá độ
transitory income: thu nhập quá độ
translate / translation: tịnh tiến, dịch
transmit: truyền
transparent: trong suốt
transpose: chuyển vị (ma trận), đổi vế, chuyển vế
transverse: ngang
transversal: đường nằm ngang, hoành
trapezoid: hình thang

treasury: kho báu / bộ tài chính, kho bạc
treasury bill: tín phếu bộ tài chính
trend: xu thế, xu hướng
trend stationary process (TSP): quá trình dừng xu thế
triad: nhóm ba, bộ ba
trial: phép thử, thí nghiệm, lược đồ
triangular: tam giác
trigonometry: lượng giác học
trinomial: tam thức
triple: nhân ba, bội ba
trisect: chia ba
truncate: chặt, cắt cụtturning point: điểm ngoặt
turnover: doanh thu, kim ngạch
turnover tax: thuế kim ngạch
turnpike theorem: định lý cổng ngăn

twice: gấp đôi, nhân hai
twin: sinh đôi

type: kiểu
typieal: điển hình
typing contract: hợp đồng bán kèm

 


Biên tập: Bùi Dương Hải

A   B   C   D   E   F   G   H   I   J   K   L   M   N   O   P   Q   R   S   T   U   V   W    X   Y   Z  )

 

Bài liên quan