U | Khoa toán kinh tế - MFE

TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ QUỐC DÂN

KHOA TOÁN KINH TẾ

no-image

U


U

 

A   B   C   D   E   F   G   H   I   J   K   L   M   N   O   P   Q   R   S   T   U   V   W    X   Y   Z  )



U(a ; b): kí hiệu phân phối đềuultimate

: cuối cùng, tới hạn
ultragroup: siêu nhómunabridged

: không rút gọn
unalter: không đổi
unbalance: không cân bằng
unbias: không chệch

unbias estimator / unbiased estimator: (hàm) ước lượng không chệch
unbounded: không xác định, không chắc chắn, bất định
uncalled capital: vốn chưa huy động
uncertain / uncertainty: bất định, ngẫu nhiên
unconditional: vô điều kiện, tuyệt đối
unconvertible: không thể chuyển đổi
uncountable: không đếm được
uncouple: tách ra
undated securities: chứng khoán không ghi ngày
undecidable /  undeciability: không giải được
under: ở dưới, thấp, chậm, kém
underdetermined: không xác định, bất định
underdevelopment: chậm phát triển
underemploy: phiếm dụng
underestimate: ước lượng thấp
underidentification: không nhận dạng được
underline: gạch chân, nhấn mạnh, quan trọng
underneath: ở dưới
underpolynomial: đa thức dưới
undervalued: định giá thấp
underwriter: người bảo hiểm
undifined: không xác định
undistributed profit: lợi nhuận không chia
unemploy / unemployment: thất nghiệp
unemployment benefit: trợ cấp thất nghiệp
unemployment equilibrium: cân bằng thất nghiệp
unemployment rate: tỉ lệ thất nghiệp
unequal: không bằng, khác
uniaxial: đơn trục
unicity: tính duy nhất
unicursal: đơn hoạch
u
niform distribution: phân phối đều

unify: thống nhất, hợp nhất
union: hợp, phần hợp, hội
union density: tỉ lệ tham gia công đoàn
union market power: sức mạnh của công đoàn
union trade: công đoàn
unipotent: lũy đơn

unique: duy nhất, đơn trị
unit: đơn vị
unit tax: thuế đơn vị
unit measure: độ đo đơn vị (xác suất bằng 1)
unitcircle: đường tròn đơn vị
unite: hợp nhất
univalence: đơn diệp
universal: phổ dụng, tập toàn thể
unknown: ẩn
unlimited: vô hạn, không giới hạn
unsecured: không bảo đảm
unsecured loan stock: cổ phần vay không bảo lãnh
unvalidated inflation: lạm phát không được phép
unsolved: chưa giải
unsolvable: không giải được
unstable: không ổn định
urban: thành thị, đô thị
urbanization: đô thị hóa
user: người dùng
user cost: chi phí sử dụng
utility: độ thỏa dụng, lợi ích

 


Biên tập: Bùi Dương Hải

A   B   C   D   E   F   G   H   I   J   K   L   M   N   O   P   Q   R   S   T   U   V   W    X   Y   Z  )

 

Bài liên quan