W | Khoa toán kinh tế - MFE

TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ QUỐC DÂN

KHOA TOÁN KINH TẾ

no-image

W


W

 

( A   B   C   D   E   F   G   H   I   J   K   L   M   N   O   P   Q   R   S   T   U   V   W    X   Y   Z  )

 


wage: tiền công, lương

wage contour: vòng tiền công
wage contract: hợp đồng tiền lương
wage differentials: chênh lệch lương
wage discrimination: phân biệt đối xử bằng lương
wage drift: mức trượt lương
wage fund: quỹ lương
wage inflation: lạm phát lương
wage leadership: xác định lương theo mức tham khảo
wage-price spiral: vòng xoáy lương-giá
wage-push inflation: lạm phát do lương đẩy
wage rate: mức lương
wage restraint: hạn chế lương
wage round: vòng quay lương
wages freeze: hạn mức lương
wage structure: cơ cấu lương
wage-wage spiral: vòng xoáy lương-lương

wait unemployment: thất nghiệp do chờ việc
walk: bước (trong thời gian hoặc không gian)
warrant: sự đảm bảo
wave: sóng

weak: yếu, lỏng
wealth: của cải, tài sản

wealth effect: hiệu ứng của cải
wealth tax: thuế của cải
wear and tear: khấu hao
weight: trọng lượng, trọng số
weighted: có trọng số
welfare: phúc lợiwhipsawing

: cưa kéo
white collar: cổ trắng, làm việc văn phòng
white-noise: nhiễu trắng
White test: kiểm định White về phương sai sai số thay đổi
whole: toàn bộ, nguyên, tất cả
wholesale: bán sỉ, bán buônwide

: rộng, vĩ độ
width: độ rộng
wildcat strike: bãi công không chính thức
wind: xoay, uốn
windfall gain: thu nhập bất thường
winding up: phát mại
window dressing: làm đẹp báo cáo tài chính
withdrawal: con số tận rút
withholding tax: thuế chuyển lợi nhuận về nước
working capital: vốn lưu động
working capital ratio: tỉ số vốn lưu động
working population: lực lượng lao động
work in progress: sản phẩm đang gia công
work sharing: chia sẻ công việc
worth: giá, giá trị


writing-down allowance: khấu hao, xuống giá, giảm giá trị

 

Biên tập: Bùi Dương Hải

 

A   B   C   D   E   F   G   H   I   J   K   L   M   N   O   P   Q   R   S   T   U   V   W    X   Y   Z  )


 

 

Bài liên quan