[TKT] Lớp riêng – tháng 5/2013

(Thứ năm, 16 Tháng 5 2013 15:56)

LỊCH HỌC CÁC LỚP RIÊNG  Lưu ý: :Lịch Thi đã thay đổi ca và Phòng thi. Các lớp xem lại bên dưới để tránh nhầm lẫn

Các môn thuộc Bộ môn Toán kinh tế – Toán tài chính
Yêu cầu: Tham gia đủ ít nhất 80% thời gian. Nghỉ quá 20% không được thi

Những sinh viên trùng lịch học, muốn chuyển sang lớp học khác phải có đơn 2 bản, ghi rõ lớp cũ, bị trùng lịch với môn nào, lớp nào, và lớp mới muốn chuyển sang:
– 1 bản gửi Văn phòng khoa Toán kinh tế ngay sau buổi trùng đầu tiên
– 1 bản gửi có xác nhận đã được thông báo của GV giảng lớp cũ (để không gạch tên trong danh sách thi) và GV giảng dạy của lớp thay thế. Cuối kì GV giảng ở lớp mới phải có xác nhận đủ điều kiện dự thi và cho điểm vào đơn mới được vào thi và chuyển điểm sang danh sách thi của lớp cũ.

Những sinh viên trùng lịch thi: Môn Mô hình Toán trùng môn Kinh tế lượng thì thi môn Mô hình Toán sang ca 3. Trường hợp thi cả 3 môn thì thông báo cho Khoa để sắp xếp thi riêng.

Các Giảng viên lưu ý các trường hợp trùng lớp có đơn để không gạch danh sách thi.
GV giảng xong nhanh chóng gửi lại danh sách về khoa

ĐỊA ĐIỂM HỌC: GIẢNG ĐƯỜNG PHƯƠNG NAM 2
Thời gian học: Sáng từ 7h30, Chiều từ 13h30, Tối từ 18h15

ĐỊA ĐIỂM THI: GIẢNG ĐƯỜNG D – KTQD
Thời gian thi: Chiều 2/6: Ca 3 (13h): Xác suất thống kê; Ca 4 (15h): Kinh tế lượng + Mô hình

LƯU Ý: SINH VIÊN PHẢI CÓ THẺ SINH VIÊN HOẶC CMT MỚI ĐƯỢC VÀO PHÒNG THI

TT Tên lớp  Thời gian học Học Thi GV
  I. XÁC SUẤT THỐNG KÊ      Ca 3  
1 XSTK 1 Sáng 26, 27, 28, 29, 30 301 D101   C. Huyền
2 XSTK lớp 3 Sáng 26, 27, 28, 29, 30 303 D104   T. Long
3 XSTK lớp 4 Sáng 26, 27, 28, 29, 30 304 D104   C. Tâm
4 XSTK lớp 5 Sáng 26, 27, 28, 29, 30 305 D103   T. Hòa
5 XSTK lớp 6 Sáng 26, 27, 28, 29, 30 306 D105   T. Hưng
6 XSTK lớp 7 Sáng 26, 27, 28, 30 + Tối 29 307 D401   C. Tú
7 XSTK lớp 8 Sáng 26, 27, 28, 29, 30 308 D402   T. Phi
8 XSTK lớp 12 Sáng 26, 27, 28, 29, 30 309 D402   T. Hoàng
9 XSTK lớp 9 Chiều 26, 27, 28, 29, 30 301 D403   T. Phi
10 XSTK lớp 10 Chiều 26, 27, 28, 29, 30 302 D403   T. Hòa
11 XSTK lớp 11 Chiều 26, 27, 28, 29, 30 303 D405   C. Huyền
12 XSTK lớp 13 Chiều 26, 27, 28, 30 + Tối 28 304 D406   C. Tú
13 XSTK lớp 2 + 2 (*) Chiều 26, 27, 28, 29, 30 305 D501   T. Nhật
  (*) Đỗ Hoàng Sơn   + Trần Thị Mạnh Hiếu      
           
  II. KINH TẾ LƯỢNG     Ca 4  
1 KTL lớp A Sáng 26, 27, 28, 29, 30 310 D101   T. Nhật
2 KTL lớp B Sáng 26, 27, 28, 29, 30 311 D103   C.Ch.Thủy
3 KTL lớp C Sáng 26, 27, 28, 29, 30 312 D104   C. Ngọc
4 KTL lớp D Chiều 26, 27, 28, 29, 30 306 D404   C. Trang
5 KTL lớp G + 3 (**) Chiều 26, 27, 28, 29, 30 307 D105   T. Dương
6 KTL lớp E Chiều 26, 27, 28, 29, 30 308 D401   C. Liên
7 KTL lớp F Chiều 26, 27, 28, 29, 30 309 D402   T. Hưng
   (**) 3 SV hệ 3 tín chỉ        
           
  III. MÔ HÌNH TOÁN Tối 26, 27, 28, 29, 30 301 D403 A.Đức
           
  IV. CHUYÊN NGÀNH        
1 Tối ưu hóa ĐT: 0945.497.368       C. Thảo
2 Lý thuyết trò chơi 0904.235.498       T. Hải
3 C.đề 2 (Chuỗi TG) 0985.788.708       C. Minh
4 Mô hình ứng dụng 0903.201.788       T. Thứ
5 Các mô hình PTĐG1 0912.142.282       T. Nguyên
6 Các mô hình PTĐG2 0912.142.282       T. Nguyên
7 Cơ sở toán tài chính 0912.142.282       T. Nguyên
 

THI MÔN THỐNG KÊ THỰC HÀNH: Ca 4 2/6
Lớp (131) 1: Phòng D502
Lớp (131) 2: Phòng D503
Lớp (131) 3: Phòng D504 + 505

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *