![]() |
Barchelor in QUANTITATIVE RISK MANAGEMENT – EP29 -2026 |
Khung chương trình đào tạo QRM
- THÔNG TIN CHUNG
| Chương trình/Programme: | Cử nhân Quản trị rủi ro định lượng
Bachelor of Quantitative Risk Management |
| Trình độ đào tạo/Level of Education: | Đại học / Undergraduate |
| Ngành đào tạo/Major: | Toán kinh tế |
| Mã ngành/Code: | 7310108 |
| Hình thức đào tạo/Type of Education: | Chính quy/Full-time |
| Ngôn ngữ đào tạo/Language: | Tiếng Anh/English |
| Thời gian đào tạo/Duration Time: | 4 năm / Full-time |
| Số tín chỉ: | 130 |
| Quyết định mở ngành, cấp ban hành: | … |
| Kiểm định chương trình: | Năm … |
| Áp dụng từ năm tuyển sinh: | 2026 (đại học chính quy) |
| Đơn vị cấp bằng: | Đại học Kinh tế Quốc dân |
| Đơn vị quản lý chuyên môn: | Khoa Toán Kinh tế |
Mục tiêu chung:
Chương trình đào tạo Cử nhân Quản trị Rủi ro Định lượng giảng dạy bằng tiếng Anh (E-Quantitative Risk Management-QRM) nhằm đào tạo những cử nhân trình độ đại học:
- Có phẩm chất chính trị, đạo đức và sức khỏe tốt, có trách nhiệm với xã hội;
- Được trang bị kiến thức nền tảng toán kinh tế, kiến thức chuyên sâu của quá trình quản trị rủi ro trong hoạt động kinh tế, kinh doanh nói chung và hoạt tài chính – ngân hàng nói riêng, dựa trên cơ sở vững chắc của toán – thống kê – kinh tế, kinh doanh và tài chính;
- Có năng lực nhận dạng các vấn đề liên quan đến rủi ro và tính bất định của các hoạt động kinh doanh trong thực tiễn, biết ứng dụng các công cụ toán, AI trong các lĩnh vực kinh tế tài chính để mô hình hóa và đo lường rủi ro, tổn thất trong hoạt động kinh doanh của các tổ chức tài chính, các doanh nghiệp kinh doanh nói chung để từ đó đưa ra các quyết định kinh doanh hợp lí và các giải pháp tối ưu, mang lại lợi nhuận cho tổ chức, doanh nghiệp;
- Có tư duy nghiên cứu độc lập và khả năng làm việc nhóm.
Mục tiêu cụ thể
| Mã /Code | Mô tả /Description |
| PO1 |
|
| PO2 |
|
| PO3 |
|
| PO4 |
|
| PO5 |
|
| PO6 |
|
Chuẩn đầu vào
- Tốt nghiệp THPT hoặc tương đương;
- Có năng lực toán học và tư duy đủ để học được các học phần có nội dung có tính định lượng cao của ngành Toán kinh tế.
- Đáp ứng các điều kiện khác theo quy chế tuyển sinh hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo và Đề án tuyển sinh đại học của Đại học Kinh tế Quốc dân.
Chuẩn đầu ra
| Mã /Code | Nội dung chuẩn đầu ra |
| 1. | Chuẩn về kiến thức |
| a. | Chuẩn kiến thức chung của Trường |
| PLO1.1 | Vận dụng được thế giới quan, nhân sinh quan, phương pháp luận của Chủ nghĩa Mác-Lênin và của Đảng Cộng sản Việt Nam vào học tập, nghiên cứu, vào đời sống thực tiễn trong quá trình phát triển nền kinh tế thị trường định hướng XHCN. |
| PLO1.2 | Vận dụng được kiến thức cơ bản về pháp luật, kinh tế, quản trị kinh doanh, quản lý vào giải quyết các vấn đề kinh tế-xã hội ở tầm vĩ mô, ngành và doanh nghiệp. |
| PLO1.3 | Vận dụng được các kiến thức về CNTT, các kiến thức về phân tích định lượng vào thực tế, gắn kết với chuyển đổi số ở các cấp độ khác nhau. |
| b. | Chuẩn kiến thức của ngành |
| PLO1.4 | Hiểu được nguyên lý, quy trình quản lý rủi ro và kiểm soát nội bộ. Nhận diện rủi ro, phân tích nguyên nhân nguồn gốc các rủi ro có khả năng xảy ra trong quá trình hoạt động, đánh giá rủi ro, xem xét các rủi ro cần phải được giải quyết và xử lý. |
| PLO1.5 | Ứng dụng được các kiến thức toán học, thống kê, mô hình toán, tối ưu hóa, tính toán ngẫu nhiên trong xây dựng các phương pháp, mô hình đo lường các loại rủi ro khác nhau của doanh nghiệp, thị trường và quốc gia; cũng như đánh giá, phân tích hiệu quả của mô hình, công cụ để đưa ra các đề xuất điều chỉnh cho phù hợp |
| PLO1.6 | Hiểu rõ và vận dụng được cơ sở lập trình, các phương pháp và quy trình của khoa học dữ liệu hiện đại, khai thác dữ liệu lớn và một số phần mềm/ngôn ngữ lập trình, phân tích (R/Python, Ms-SQL,…) để xử lý các mô hình trong quản lý rủi ro; đề xuất cơ sở dữ liệu cho hệ thống quản lý rủi ro. |
| 2. | Chuẩn về kỹ năng |
| a. | Chuẩn kỹ năng chung của trường |
| PLO2.1 | Kết hợp được (mức 4) các kỹ năng sử dụng CNTT cơ bản: sử dụng máy tính; xử lý văn bản; sử dụng bảng tính; sử dụng trình chiếu; sử dụng internet….để học tập, nghiên cứu và ứng dụng thực tế (Quy chế đào tạo trình độ đại học ban hành theo Quyết định số 712/QĐ-ĐHKTQD ngày 03/6/2025 của Giám đốc Đại học) |
| PLO2.2 | Thành thạo (mức 4) tiếng Anh cơ bản để học tập, nghiên cứu và sử dụng trong thực tế (Quy chế đào tạo trình độ đại học ban hành theo Quyết định số 712/QĐ-ĐHKTQD ngày 03/6/2025 của Giám đốc Đại học, đạt mức 6.0 Ielts hoặc tương đương) |
| b. | Chuẩn kỹ năng của ngành |
| PLO2.3 | Vận dụng được kỹ năng thiết kế, xây dựng và xử lý các mô hình phân tích định lượng bao gồm cả các mô hình kinh tế lượng truyền thống và các mô hình học máy trong hoạt động nhận diện, đo lường và giám sát rủi ro để hỗ trợ ra quyết định nhằm giảm thiểu rủi ro ở các doanh nghiệp và các định chế tài chính. |
| PLO2.4 | Vận dụng được quy trình thu thập số liệu, làm sạch dữ liệu, tạo lập cơ sở dữ liệu và xử lý dữ liệu, bao gồm cả dữ liệu lớn để phục vụ mục tiêu nghiên cứu. Phân tích định tính và định lượng, thiết lập mô phỏng, dự báo. Tích hợp được các kỹ năng phân tích kỹ thuật trong quản trị rủi ro. |
| PLO2.5 | Vận dụng được phương pháp làm việc, phương pháp nghiên cứu khi làm việc độc lập, làm việc theo nhóm, có kỹ năng viết báo cáo, trình bày kết quả nghiên cứu và phản biện. |
| 3. | Chuẩn về năng lực tự chủ và trách nhiệm |
| PLO3.1 | Thể hiện được sự tự lực khi làm việc độc lập, thể hiện trách nhiệm cá nhân và trách nhiệm đối với nhóm làm việc (mức 5). |
| PLO3.2 | Lập kế hoạch, điều phối, quản lý các nguồn lực, đánh giá và cải thiện hiệu quả các hoạt động (mức 5) |
| PLO3.3 | Thể hiện quan điểm và bảo vệ quan điểm cá nhân dựa trên cách tiếp cận khách quan, khoa học (mức 5). |
| PLO3.4 | Xác định thực hiện trách nhiệm xã hội và đạo đức nghề nghiệp trong việc đưa ra những nhận định, đánh giá về các vấn đề chuyên môn (mức 4). |
Cơ hội việc làm
Sinh viên tốt nghiệp Chương trình Quản trị rủi ro định lượng giảng dạy bằng tiếng Anh đáp ứng các chuẩn mực quốc tế về quản trị rủi ro (CTĐT thiết kế nhiều học phần chuyên ngành có kiến thức và kỹ năng theo các nội dung thi của các chứng chỉ quốc tế về quản trị rủi ro: FRM, SCR và RAI của GARP (Global Association of Risk Professionals)), có thể làm việc tại các thị trường phát triển trên thế giới (Bắc Mỹ, Châu Âu, Nhật Bản, Úc) cũng như các thị trường tiềm năng (các nước Đông Nam Á). Cụ thể, sinh viên ra trường có thể làm việc tốt tại:
- Các Ngân hàng và Tổ chức tín dụng: Quản lý các tài sản có và nợ, xây dựng các mô hình quản trị rủi ro trong ngân hàng (rủi ro thị trường, rủi tín dụng, rủi ro thanh khoản,…);
- Các Quỹ đầu tư tài chính: Xây dựng và quản lý các danh mục đầu tư; thiết kế, định giá và đánh giá các sản phẩm phái sinh trong tài chính;
- Các Công ty Bảo hiểm (nhân thọ, phi nhân thọ, tái bảo hiểm): Quản lý rủi ro và lập các kế hoạch đầu tư;
- Các tổ chức Chính phủ như Ngân hàng Nhà nước, Bộ tài chính, Bảo hiểm Xã hội: Giúp quản lý các chương trình và giám sát các công ty để đảm bảo việc tuân thủ pháp luật;
- Các Công ty tư vấn về Tài chính, các doanh nghiệp: Thiết kế và xây dựng hệ thống quản trị rủi ro, kế hoạch tài chính cho các cá nhân và doanh nghiệp;
- Các Trường Đại học, Viện nghiên cứu: Giảng viên, nghiên cứu viên.
Quy trình đào tạo, điều kiện tốt nghiệp
– Chương trình đào tạo theo quy chế đào tạo của Bộ Giáo dục và Đào tạo và của Đại học Kinh tế Quốc dân.
– Kế hoạch đào tạo chuẩn là 04 năm, sinh viên có thể tốt nghiệp sớm hoặc muộn theo quy định.
– Sinh viên được công nhận tốt nghiệp nếu đáp ứng đủ các điều kiện sau đây:
a) Tích lũy đủ học phần, số tín chỉ và đạt chuẩn đầu ra ngoại ngữ, tin học của chương trình đào tạo;
b) Điểm trung bình tích lũy của toàn khóa học đạt từ trung bình trở lên;
c) Có chứng chỉ Giáo dục quốc phòng – an ninh và hoàn thành học phần Giáo dục thể chất;
d) Hoàn thành “Tuần sinh hoạt công dân-sinh viên” và đạt điểm đánh giá rèn luyện theo quy định đối với sinh viên đại học chính quy;
đ) Tại thời điểm xét tốt nghiệp không bị truy cứu trách nhiệm hình sự hoặc không đang trong thời gian bị kỷ luật ở mức đình chỉ học tập.
Cấu trúc của chương trình
| Thành phần | Số TC | Ghi chú |
| 1. Giáo dục đại cương | 47 | |
| 1.1. Các học phần chung | 14 | Lý luận chính trị và pháp luật |
| 1.2. Các học phần chung của Đại học | 21 | 4 học phần chung và ngoại ngữ |
| 1.3. Các học phần chung của lĩnh vực | 12 | 4 học phần chung của lĩnh vực |
| 1.4. Giáo dục thể chất | – | 3 tín chỉ |
| 1.5. Giáo dục Quốc phòng – An ninh | – | 165 tiết/8 tín chỉ quy đổi |
| 2. Giáo dục chuyên nghiệp | 83 | |
| 2.1. Các học phần chung của nhóm ngành | 12 | 4 học phần chung của nhóm ngành |
| 2.2. Các học phần của ngành | 61 | Từng ngành tự xây dựng |
| 2.2.1. Các học phần bắt buộc | 31 | Từng ngành tự xây dựng |
| 2.2.2. Các học phần tự chọn | 30 | SV tự chọn 10 học phần trong tổ hợp 15 học phần |
| 2.3. Khóa luận tốt nghiệp | 10 | |
| TỔNG SỐ | 130 | Không gồm GDTC và GDQP-AN |
Nội dung và kế hoạch giảng dạy
| TT | Nội dung và kế hoạch giảng dạy (Quản trị rủi ro định lượng) |
MÃ HP | SỐ TC | Học kỳ (dự kiến) |
Mã HP tiên quyết |
Ngôn ngữ giảng dạy |
||
| 1. GIÁO DỤC ĐẠI CƯƠNG | 47 | |||||||
| 1.1. Các học phần chung | 14 | |||||||
| 1 | 1 | Triết học Mác – Lênin | Marxist-Leninist Philosophy | LLNL1105 | 3 | I | Tiếng Việt | |
| 2 | 2 | Kinh tế chính trị Mác – Lênin | Political Economics of Marxism and Leninism | LLNL1106 | 2 | II | Tiếng Việt | |
| 4 | 3 | Pháp luật đại cương | Fundamentals of Laws | EP29.LUCS1129 | 3 | I | Tiếng Anh | |
| 3 | 4 | Chủ nghĩa xã hội khoa học | Scientific Socialism | LLNL1107 | 2 | III | Tiếng Việt | |
| 5 | 5 | Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam | Communist Party History | LLDL1102 | 2 | IV | Tiếng Việt | |
| 6 | 6 | Tư tưởng Hồ Chí Minh | Ho Chi Minh Ideology | LLTT1101 | 2 | V | Tiếng Việt | |
| Giáo dục thể chất (3 tín chỉ ~ 3 HP) |
Physical Education | GDTC | – | |||||
| Giáo dục Quốc phòng và An ninh (165 tiết/8 tín chỉ quy đổi) | Military Education | GDQP | – | |||||
| 1.2. Các học phần chung của Đại học | 21 | |||||||
| 7 | 1 | Kinh tế vi mô 1 | Microeconomics 1 | EP29.KHMI1101 | 3 | II | Tiếng Anh | |
| 8 | 2 | Kinh tế vĩ mô 1 | Macroeconomics 1 | EP29.KHMA1101 | 3 | III | Tiếng Anh | |
| 9 | 3 | Đại số | Algebra | EP29.TOCB1101 | 3 | I | Tiếng Anh | |
| 10 | 4 | Giải tích 1 | Calculus 1 | EP29.TOCB1111 | 3 | I | Tiếng Anh | |
| 11 | 5.1 | Tiếng Anh – Thực hành tổng hợp 1 | Integrated skills – English for Business and Economics 1 | EP29.NNKC1161 | 6 | I | Tiếng Anh | |
| 5.2 | Tiếng Anh – Thực hành tổng hợp 2 | Integrated skills – English for Business and Economics 2 | EP29.NNKC1162 | 3 | II | Tiếng Anh | ||
| 1.3. Các học phần của lĩnh vực | 12 | |||||||
| 12 | 1 | Giải tích 2 | Calculus 2 | EP29.TOCB1103 | 3 | II | EP29.TOCB1111 | Tiếng Anh |
| 13 | 2 | Lý thuyết xác suất | Probability Theory | EP29.TOKT1105 | 3 | II | EP29.TOCB1111 | Tiếng Anh |
| 14 | 3 | Nguyên lý kế toán | Accounting Principles | EP29.KTKE1101 | 3 | IV | Tiếng Anh | |
| 15 | 4 | Lý thuyết tài chính tiền tệ | Monetary and Financial Theories | EP29.NHLT1107 | 3 | III | Tiếng Anh | |
| 2. GIÁO DỤC CHUYÊN NGHIỆP | 83 | |||||||
| 2.1. Các học phần chung của nhóm ngành | 12 | |||||||
| 16 | 1 | Ngân hàng thương mại | Commercial Bank | EP29.NHTM1121 | 3 | IV | Tiếng Anh | |
| 17 | 2 | Kinh tế bảo hiểm | Insurance Economics | EP29.BHKT1156 | 3 | V | Tiếng Anh | |
| 18 | 3 | Tài chính doanh nghiệp | Corporate Finance | EP29.NHTC1120 | 3 | IV | Tiếng Anh | |
| 19 | 4 | Kinh tế lượng I | Econometrics I | EP29.TOKT1127 | 3 | IV | EP29.TOKT1110 EP29.KHMA1101 EP29.KHMI1101 |
Tiếng Anh |
| 2.2. Các học phần của ngành | 61 | |||||||
| 2.2.1. Các học phần bắt buộc | 31 | |||||||
| 20 | 1 | Cơ sở toán tài chính | Foundation of mathematical finance | EP29.TOTC1106 | 3 | III | EP29.TOKT1105 | Tiếng Anh |
| 21 | 2 | Ngôn ngữ lập trình cho quản trị rủi ro định lượng | Programming language for Quantitative Risk Management | EP29.MFE1109 | 3 | II | Tiếng Anh | |
| 22 | 3 | Trí tuệ nhận tạo cho quản trị rủi ro | AI for risk management | EP29.MFE11 | 3 | V | EP29.TOKT1110 EP29.MFE1109 | Tiếng Anh |
| 23 | 4 | Thống kê toán | Mathematical Statistics | EP29.TOKT1110 | 3 | III | EP29.TOKT1105 | Tiếng Anh |
| 24 | 5 | Tối ưu hóa | Optimization | EP29.TOKT1144 | 3 | III | Tiếng Anh | |
| 25 | 6 | Quá trình ngẫu nhiên | Stochastic processes | EP29.TOKT1160 | 3 | IV | EP29.TOKT1105 EP29.TOTC1106 |
Tiếng Anh |
| 26 | 7 | Mô phỏng ngẫu nhiên và ứng dụng trong tài chính | Stochastic simulation and Application in finance | EP29.TOTC1119 | 3 | V | EP29.TOKT1105 | Tiếng Anh |
| 27 | 8 | Quản trị rủi ro doanh nghiệp | Introduction to enterprise risk management | EP29.TOTC1131 | 3 | V | EP29.NHTC1104 EP29.TOKT1110 |
Tiếng Anh |
| 28 | 9 | Mô hình phân tích và định giá tài sản tài chính 1 | The models for analizing and evaluating the financial assets 1 | EP29.TOTC1108 | 3 | VI | EP29.NHTC1120 EP29.TOKT1127 | Tiếng Anh |
| 29 | 10 | Chuyên đề thực tế | Project | EP29.MFE1102 | 4 | VI | ||
| 2.2.2 Các học phần tự chọn (SV tự chọn 10/15 học phần) | 30 | |||||||
| 30
31 32 33 34 35 36 37 38 39 |
1 | Phân tích chuỗi thời gian | Time series Analysis | EP29.TOKT1155 | 3 | V | EP29.TOKT1110 | Tiếng Anh |
| 2 | Phân tích thống kê nhiều chiều | Multivariate Statistical Analysis | EP29.TOKT1143 | 3 | VI | EP29.TOKT1110 | Tiếng Anh | |
| 3 | Quyền chọn và các sản phẩm phái sinh khác | Options and other derivatives | EP29.MFE1111 | 3 | IV | EP29.NHLT1107 | Tiếng Anh | |
| 4 | Hệ quản trị cơ sở dữ liệu | Database Management Systems | EP29.CNTT1152 | 3 | III | Tiếng Anh | ||
| 5 | Kinh tế và quản lý môi trường | Environmental economics and management | EP29.MTKT1104 | 3 | VI | Tiếng Anh | ||
| 6 | Kinh tế đầu tư | Investment Economics | EP29.DTKT1154 | 3 | VI | Tiếng Anh | ||
| 7 | Kế toán tài chính | Financial Accounting | EP29.KTTC1105 | 3 | VI | EP29.KTKE1101 | Tiếng Anh | |
| 8 | Đo lường và quản trị rủi ro tín dụng 1 | Credit Risk Measurement and Management 1 | EP29.MFE1106 | 3 | VI | EP29.TOTC1131 | Tiếng Anh | |
| 9 | Đo lường và quản trị rủi ro tín dụng 2 | Credit Risk Measurement and Management 2 | EP29.MFE1107 | 3 | VII | EP29.MFE1106 | Tiếng Anh | |
| 10 | Đo lường và quản trị rủi ro thị trường | Market Risk Measurement and Management | EP29.MFE1105 | 3 | VI | EP29.TOTC1131 | Tiếng Anh | |
| 11 | Đo lường và quản trị rủi ro thanh khoản | Liquidity risk Measurement and Management | EP29.MFE1104 | 3 | VI | EP29.TOTC1131 | Tiếng Anh | |
| 12 | Đo lường và quản trị rủi ro hoạt động | Operational Risk Measurement and Management | EP29.MFE1103 | 3 | VII | EP29.TOTC1131 | Tiếng Anh | |
| 13 | Bền vững và rủi ro khí hậu | Sustainability and Climate Risk (SCR) | EP29.MFE1101 | 3 | VII | EP29.TOTC1131 | Tiếng Anh | |
| 14 | Quản trị rủi ro số | Digital Risk Management | EP29.MFE1110 | 3 | VII | EP29.TOTC1131 | Tiếng Anh | |
| 15 | Mô hình phân tích và định giá tài sản tài chính 2 | The models for analizing and evaluating the financial assets 2 | EP29.TOTC1109 | 3 | VII | EP29.TOTC1108 | Tiếng Anh | |
| 40 | 2.3 | Khóa luận tốt nghiệp | Graduation Thesis | EP29.MFE1108 | 10 | VIII | Tiếng Anh | |
| Tổng số tín chỉ (không gồm GDTC và GDQP-AN) |
130 | |||||||

