Hướng dẫn giảng dạy-học tập Lý thuyết xác suất và Thống kê toán (2019)

NỘI DUNG GIẢNG DẠY
LÝ THUYẾT XÁC SUẤT VÀ THỐNG KÊ TOÁN
(TỪ THÁNG 9 / 2019)

Nội dung được thống nhất tại cuộc họp Bộ môn ngày 27 / 8 / 2019, được công bố cho Giảng viên và Sinh viên.

1. Thời lượng giảng dạy:

  • 3 tín chỉ,
  • Tương đương 45 tiết giảng + 3 tiết hệ thống = 48 tiết (48 x 50 = 2400 phút)
  • Tương đương 40 giờ giảng (40 x 60 = 2400 phút)

2. Đề cương chi tiết học phần – theo Giáo trình: TẠI ĐÂY.

3. Slide bộ môn soạn (cập nhật 27 / 8 / 2019): TẠI ĐÂY

4. Tài liệu bổ trợ: Hướng dẫn thực hành Excel

5. Bảng số và công thức cơ bản 4 trang (sinh viên tự in và được mang vào phòng thi) : TẠI ĐÂY

  • Trường hợp sử dụng bảng công thức giả không đúng nội dung sẽ bị coi là tài liệu không được phép và đình chỉ thi)

6. Một số câu hỏi, bài tập (Cập nhật 27 / 8 / 2019): TẠI ĐÂY

7. Điểm thành phần:

  • 10% điểm trên lớp do Giảng viên đánh giá, từ 5 trở lên mới được thi
  • 20% điểm bài kiểm tra / bài tập lớn / thuyết trình
  • 70% điểm thi cuối kỳ

8. Nội dung giảng dạy:

Phần tự đọc:

  • Sinh viên tự đọc, vẫn có trong nội dung bài thi, kiểm tra.
  • Tự đọc bao gồm nội dung lý thuyết và thực hành Excel.
  • Phần tự đọc chiếm không quá 3 điểm trong 10 điểm thi cuối kì, có phần liên quan đến bảng kết quả từ Excel.
  • Giảng viên giới thiệu phần thực hành Excel tương ứng sau mỗi bài.
  • Giảng viên có thể kiểm tra phần tự đọc.

Phần đọc thêm: không có trong nội dung thi.

Bài tập cơ bản: Những bài yêu cầu bắt buộc trong giáo trình sinh viên phải đảm bảo làm và hiểu để nắm được nội dung cơ bản, tương ứng với mức điểm 7.0 trên thang điểm 10.

Bài Mục NỘI DUNG Số giờ Tham khảo + Bài tập
Bài 1 MỞ ĐẦU 6 giờ Giáo trình: Chương 6.
Bài tập:
[Tr304] 6.1
[Tr343] 6.12, 6.13, 6.14, 6.15, 6.26

HD Excel: Bài 3-4-5

Bài tập thực hành Excel
– Bài 3.1 đến 3.6; 4.1 đến 4.6; 5.1 đến 5.5

1.1 Các khái niệm cơ bản
1.2 Bảng và Đồ thị
1.3 Thống kê mô tả
– Trung bình, trung vị, mốt
– Khoảng giá trị, phương sai, độ lệch chuẩn, hệ số biến thiên
– Tứ phân vị, hệ số nhọn, hệ số bất đối xứng
– Hiệp phương sai, hệ số tương quan
* Sử dụng Excel
Bài 2 BIẾN CỐ VÀ XÁC SUẤT 6 giờ Giáo trình: Chương 1.
Bài tập:
[Tr14] 1.3, 1.5, 1.8, 1.15, 1.18
[Tr20] 1.20, 1.21
[Tr23] 1.24, 1.26, 1.28
[Tr47] 1.33, 1.34, 1.35, 1.37, 1.39 1.42, 1.44, 1.47, 1.49, 1.50, 1.51, 1.52, 1.54
[Tr53] 1.58, 1.60, 1.61
[Tr59] 1.63, 1.65,1.66, 1.68, 1.69, 1.71
[Tr53] 1.58, 1.60, 1.61
[Tr59] 1.62, 1.63, 1.68, 1.70
[Tr67] 1.74, 1.75, 1.79, 1.84, 1.85
[Tr69] 1.93, 1.94, 1.97, 1.100, 1.102a, 1.105a
2.1 Phép thử và Biến cố
2.2 Xác suất của Biến cố
– Khái niệm Xác suất
– Định nghĩa cổ điển
– Định nghĩa Thống kê
– Nguyên lý xác suất lớn và nhỏ
2.3 Các công thức xác suất
– Xác suất biến cố tích
– Xác suất biến cố tổng
– Công thức Bernoulli
– Công thức Xác suất đầy đủ – Bayes
Bài 3 BIẾN NGẪU NHIÊN RỜI RẠC VÀ QUY LUẬT PHÂN PHỐI XÁC SUẤT 4 giờ Giáo trình: Chương 2 + 3.
Bài tập:
[Tr84] 2.1, 2.2
[Tr91] 2.6, 2.7
[Tr113] 2.19, 2.22
[Tr123] 2.30, 2.34, 2.36, 2.41, 2.42
[Tr133] 2.50, 2.51, 2.53,
[Tr136] 2.65, 2.67, 2.74, 2.85, 2.86
[Tr149] 3.3, 3.4
[Tr156] 3.5, 3.7, 3.11, 3.17, 3.19
[Tr163] 3.20, 3.22, 3.24
[Tr201] 3.51
3.1 Biến ngẫu nhiên
– Khái niệm
– Phân loại biến ngẫu nhiên
3.2 Bảng phân phối xác suất
3.3 Hàm phân phối xác suất
3.4 Các tham số đặc trưng
– Kỳ vọng
– Phương sai – độ lệch chuẩn
3.5 Quy luật Không – Một: A(p)
3.6 Quy luật Nhị thức: B(n,p)
3.7 Quy luật Poisson: P(λ) Tự đọc
Bài 4 BIẾN NGẪU NHIÊN LIÊN TỤC VÀ QUY LUẬT PHÂN PHỐI XÁC SUẤT 4 giờ Giáo trình: Chương 2 + 3.
HD Excel: Bài 2
Bài tập:
[Tr98] 2.9, 2.12
[Tr113] 2.24, 2.25
[Tr136] 2.84
[Tr189] 3.39, 3.40, 3.43, 3.44, 3.46, 3.47, 3.48
[Tr201] 3.60, 3.65
[Tr204] 3.78, 3.80, 3.84, 3.87, 3.89, 3.90, 3.93
4.1 Biến ngẫu nhiên liên tục
4.2 Hàm phân phối
4.3 Hàm mật độ
4.4 Các tham số đặc trưng
4.5 Quy luật Đều: U(a,b) Tự đọc
4.6 Quy luật Chuẩn: N(μ,σ2)
4.7 Một số quy luật khác Tự đọc
– Quy luật Khi-bình phương Tự đọc
– Quy luật Student Tự đọc
– Quy luật Fisher Tự đọc
Bài 5 BIẾN NGẪU NHIÊN HAI CHIỀU 2 giờ Giáo trình: Chương 4.
Bài tập:
[Tr213] 4.2, 4.3 [Tr229] 4.12, 4.13
[Tr236] 4.16, 4.17, 4.18 [Tr240] 4.22 [Tr258] 4.32, 4.35, 4.37
[Tr261] 4.46, 4.47, 4.49, 4.50, 4.55, 4.57, 4.64, 4.65
5.1 Khái niệm biến ngẫu nhiên nhiều chiều
5.2 Bảng phân phối xác suất hai chiều
5.3 Tham số đặc trưng
Bài 6 LUẬT SỐ LỚN (ghép B5) Giáo trình: Chương 5.
Bài tập:
  – Định lý Bernoulli Đọc thêm
  – Định lý giới hạn trung tâm Tự đọc
Bài 7 MẪU NGẪU NHIÊN 2 giờ Giáo trình: Chương 6.
Bài tập:
[Tr371] 6.31, 6.34, 6.39, 6.40
[Tr382] 6.43, 6.47, 6.54, 6.57
[Tr384] 6.59, 6.64, 6.66
7.1 Khái niệm mẫu ngẫu nhiên
7.2 Trung bình mẫu
7.3 Phương sai mẫu
7.4 Tần suất mẫu
7.5 Mẫu ngẫu nhiên hai chiều Tự đọc
Bài 8 ƯỚC LƯỢNG THAM SỐ 4 giờ Giáo trình: Chương 7.
HD Excel: Bài 6
Bài tập:
[Tr397] 7.4, 7.9, 7.10, 7.11
[Tr402] 7.12
[Tr417] 7.18, 7.20, 7.25, 7.27
[Tr437] 7.39, 7.44, 7.45
[Tr445] 7.52, 7.53
[Tr458] 7.71, 7.72, 7.73, 7.74, 7.77, 7.79, 7.80, 7.83, 7.91
8.1 Ước lượng tham số tổng thể
8.2 Ước lượng điểm
– Khái niệm
– Tính chất không chệch & hiệu quả
– Ước lượng hợp lý tối đa Tự đọc
8.3 Ước lượng bằng khoảng tin cậy
– Các khái niệm
– Ước lượng trung bình tổng thể
– Ước lượng phương sai tổng thể
– Ước lượng tần suất tổng thể
– Ước lượng hiệu hai trung bình tổng thể Đọc thêm
– Ước lượng hiệu hai tần suất tổng thể Đọc thêm
Bài 9 KIỂM ĐỊNH GIẢ THUYẾT  8 giờ Giáo trình: Chương 8.
HD Excel: Bài 7
Bài tập:
[Tr487] 8.2, 8.6, 8.10
[Tr508] 8.16, 8.18, 8.20
[Tr518] 8.29, 8.34
[Tr523] 8.38, 8.41
[Tr526] 8.44, 8.47
[Tr530] 8.49, 8.51, 8.52
[Tr542] 8.62, 8.65, 8.70, 8.74, 8.76, 8.77, 8.79, 8.81, 8.83
[Tr555] 9.1, 9.4, 9.5
  9.1 Khái niệm  
  – Cặp giả thuyết, tiêu chuẩn kiểm định  
  – Các loại sai lầm  
  – Mức ý nghĩa và miền bác bỏ  
  – P-value  
  9.2 Kiểm định tham số một tổng thể  
  – Kiểm định trung bình tổng thể  
  – Kiểm định phương sai tổng thể  
  – Kiểm định tần suất tổng thể  
  9.3 Kiểm định tham số hai tổng thể  
  – Kiểm định trung bình hai tổng thể  
  – Kiểm định phương sai hai tổng thể Tự đọc
  – Kiểm định tần suất hai tổng thể Tự đọc
  * Đọc bảng kết quả Excel  
9.4 Kiểm định phi tham số
– Kiểm định về phân phối lý thuyết Đọc thêm
– Kiểm định Jacques Berra Tự đọc
– Kiểm định tính độc lập
TỔNG THỜI GIAN GIẢNG 36 giờ
Kiểm tra + Chữa bài + Hệ thống 4 giờ
TỔNG THỜI GIAN 40 giờ

 

 

 

 

 Nội dung Ghi chú
 CHƯƠNG 1 – BIẾN CỐ NGẪU NHIÊN VÀ XÁC SUẤT (6 tiết)
1.1  Phép thử và các loại  biến cố
1.2  Xác suất của biến cố
1.2.1  Định nghĩa cổ điển về xác suất
1.2.2  Định nghĩa thống kê về xác suất
1.2.3  Nguyên lý xác suất lớn và nguyên lý xác suất nhỏ
1.3  Mối quan hệ giữa các biến cố
1.4  Các định lý và công thức xác suất
1.4.1  Định lý cộng xác suất
1.4.2  Định lý nhân xác suất
1.4.3  Công thức Bernoulli
1.4.4  Công thức xác suất đầy đủ và công thức Bayes (chỉ 1 lần)
Bài tập cơ bản
[Tr14] 1.3, 1.5, 1.15, [Tr20] 1.20, 1.21,
[Tr23] 1.24, 1.26, 1.28, 1.30a,
[Tr47] 1.37, 1.42, 1.46, 1.47, 1.51,
[Tr53] 1.58, 1.60, 1.61, [Tr59] 1.62, 1.63, 1.68, 1.70,
[Tr67] 1.74, 1.75, 1.79, 1.84,
[Tr69] 1.93, 1.94, 1.97, 1.100, 1.102a, 1.105a
 CHƯƠNG 2 – BIẾN NGẪU NHIÊN
VÀ QUY LUẬT PHÂN PHỐI XÁC SUẤT (6 tiết)
2.1  Định nghĩa và phân loại biến ngẫu nhiên
2.2  Quy luật phân phối xác suất của biến ngẫu nhiên
2.2.1  Bảng phân phối xác suất
 2.2.2  Hàm phân phối xác suất *
2.2.3  Hàm mật độ xác suất
2.3  Các tham số đặc trưng của biến ngẫu nhiên
2.3.1  Kì vọng toán
2.3.2  Phương sai và độ lệch chuẩn
2.3.3  Trung vị Tự đọc
2.3.4  Mốt Tự đọc
2.3.5  Hệ số bất đối xứng Tự đọc
 2.3.6  Hệ số nhọn Tự đọc
 *Không hỏi thi: phần hàm Phân phối, tìm hệ số của hàm mật độ*
Bài tập cơ bản
[Tr84] 2.1, 2.2, [Tr91] 2.7, [Tr98] 2.9, 2.12,
[Tr113] 2.19, 2.22, 2.23, [Tr123] 2.30, 2.34, 2.36, 2.41, 2.42,
[Tr133] 2.50, 2.51, 2.53,
[Tr136] 2.65, 2.67, 2.74, 2.76, 2.77, 2.83, 2.85, 2.86
 CHƯƠNG 3 – MỘT SỐ QUY LUẬT
PHÂN PHỐI XÁC SUẤT QUAN TRỌNG (4 tiết)
3.1  Quy luật Không – một A(p)
3.2  Quy luật Nhị thức B(n,p)
3.3  Quy luật Poisson P(lamda) Tự đọc
3.4  Quy luật Đều U(a,b) Tự đọc
3.5  Quy luật Chuẩn N(muy, sigma2)
3.5.1  Định nghĩa
3.5.2  Quy luật Chuẩn hóa N(0,1)
3.5.3  Công thức tính xác suất
3.5.4  Quy tắc 3-sigma
 Tổng hiệu các biến phân phối chuẩn
3.5.5  Sự hội tụ về phân phối chuẩn Đọc thêm
3.6  Quy luật Khi bình phương Tự đọc
3.7  Quy luật Student T(n) Tự đọc
3.8  Quy luật Fisher – Snedecor F(n1,n2) Tự đọc
Bài tập cơ bản:
[Tr149] 3.3, 3.4, [Tr156] 3.5, 3.7, 3.11, 3.17,
[Tr163] 3.20, 3.22, 3.25, [Tr189] 3.39, 3.40, 3.43, 3.46,
[Tr201] 3.51, 3.60, 3.65,
[Tr204] 3.78, 3.80, 3.84, 3.87, 3.89, 3.90, 3.93
Giới thiệu thực hành Excel: Bài số 1, Bài số 2, SV tự đọc
 CHƯƠNG 4 – BIẾN NGẪU NHIÊN HAI CHIỀU (4 tiết)
4.1  Khái niệm biến ngẫu nhiên nhiều chiều
4.2  Bảng phân phối xác suất rời rạc hai chiều
4.2.1  Bảng phân phối xác suất
4.2.2  Bảng phân phối xác suất biên
4.2.3  Bảng phân phối xác suất có điều kiện
4.3  Các tham số đặc trưng của biến ngẫu nhiên hai chiều
4.3.1  Kì vọng và phương sai
4.3.2  Hiệp phương sai và hệ số tương quan
4.3.3  Kì vọng có điều kiện
 Hồi quy Đọc thêm
 *Không hỏi thi việc lập bảng PPXS hai chiều*
Bài tập cơ bản:
[Tr213] 4.2, 4.3, [Tr229] 4.12, 4.13,
[Tr236] 4.16, 4.17, 4.18, [Tr240] 4.20, 4.22,
[Tr258] 4.32, 4.35, 4.37, [Tr261] 4.64, 4.65
 CHƯƠNG 5 – LUẬT SỐ LỚN (2 tiết)
5.1  Bất đẳng thức Trêbưsép Đọc thêm
5.2  Định lý Trêbưsép Đọc thêm
5.3  Định lý Bernoulli Đọc thêm
5.4  Định lý giới hạn trung tâm
 *Giới thiệu ý nghĩa của Định lý*
 CHƯƠNG 6 – CƠ SỞ LÝ THUYẾT MẪU (6 tiết)
6.1  Khái niệm phương pháp mẫu
6.2  Tổng thể nghiên cứu
6.2.1  Khái niệm về tổng thể
 6.2.2  Tham số đặc trưng của tổng thể
6.3  Mẫu ngẫu nhiên
 6.3.1  Định nghĩa mẫu ngẫu nhiên
 6.3.2  Các phương pháp chọn mẫu ngẫu nhiên Đọc thêm
  6.3.3  Mô tả mẫu
6.4  Thống kê
6.4.1  Định nghĩa
6.4.2  Một số thống kê đặc trưng của mẫu ngẫu nhiên
6.5  Các thống kê đặc trưng của mẫu ngẫu nhiên hai chiều Tự đọc
6.6  Quy luật phân phối xác suất của các tham số đặc trưng mẫu
6.6.1  Trường hợp biến ngẫu nhiên gốc phân phối Chuẩn
6.6.2  Hai biến ngẫu nhiên gốc cùng phân phối Chuẩn Tự đọc
6.6.3  Trường hợp biến ngẫu nhiên gốc phân phối A(p)
 6.6.4  Hai biến ngẫu nhiên gốc phân phối A(p) Tự đọc
6.7  Suy diễn về thống kê đặc trưng mẫu Tự đọc
 *Suy diễn về trung bình mẫu và tần suất mẫu*
Bài tập cơ bản:
[Tr304] 6.1, [Tr343] 6.12, 6.13, 6.14, 6.15, 6.26
[Tr371] 6.31, 6.34, 6.39, 6.40, [Tr382] 6.43, 6.47, 6.54, 6.57
[Tr384] 6.59, 6.64, 6.66
  Giới thiệu thực hành Excel: Bài số 3, 4, 5, SV tự đọc
  Lưu ý bảng thống kê mô tả tổng hợp
 CHƯƠNG 7 – ƯỚC LƯỢNG THAM SỐ (6 tiết)
7.1  Phương pháp ước lượng điểm
7.1.1  Khái niệm hàm ước lượng
7.1.2  Các tính chất của ước lượng điểm
 7.1.3  Ước lượng hợp lý tối đa Tự đọc
7.2  Phương pháp ước lượng bằng khoảng tin cậy
7.2.1  Các khái niệm
7.2.2  Ước lượng tham số muy
7.2.3  Ước lượng hiệu hai tham số muy Đọc thêm
7.2.4  Ước lượng tham số p
7.2.5  Ước lượng hiệu hai tham số p Đọc thêm
7.2.6  Ước lượng tham số σ2
 *Ước lượng khoảng: không có trước tham số tổng thể
Bài tập cơ bản:
[Tr397] 7.4, 7.9, 7.10, 7.11, [Tr402] 7.12,
[Tr417] 7.18, 7.20, 7.25, 7.27 [Tr437] 7.39, 7.44, 7.45,
[Tr445] 7.52, 7.53, [Tr458] 7.71, 7.72, 7.73, 7.74
7.77, 7.79, 7.80, 7.83, 7.91
  Giới thiệu thực hành Excel: Bài số 6, SV tự đọc
Sử dụng thông tin thống kê mô tả để ước lượng TB
 CHƯƠNG 8 – KIỂM ĐỊNH THAM SỐ (7 tiết)
 8.1   Khái niệm chung
  8.1.1  Giả thuyết thống kê
 8.1.2  Cặp giả thuyết và miền bác bỏ
 8.1.3  Các loại sai lầm
 8.1.4  Quy tắc kiểm định giả thuyết
8.2  Kiểm định tham số
8.2.1  Kiểm định tham số muy
8.2.2  Kiểm định hai tham số muy
8.2.3  Kiểm định tham số p
8.2.4  Kiểm định hai tham số p Tự đọc
 8.2.5  Kiểm định tham số σ2
8.2.6  Kiểm định hai tham số σ2 Tự đọc
 *Kiểm định: Không có trước tham số tổng thể

Khi kiểm định hai TB, không thêm thông tin thì ngầm định là

hai phương sai tổng thể là khác nhau.

Bài tập cơ bản:
[Tr487] 8.2, 8.6, 8.10, [Tr508] 8.16, 8.18, 8.20,
[Tr518] 8.29, 8.34, [Tr523] 8.38, 8.41
[Tr526] 8.44, 8.47, [Tr530] 8.49, 8.51, 8.52
[Tr542] 8.62, 8.65, 8.70, 8.74, 8.76, 8.77, 8.79, 8.81, 8.83
 Giới thiệu thực hành Excel: Bài số 7, SV tự đọc
Lưu ý bảng kết quả kiểm định 2 tham số
CHƯƠNG 9 – KIỂM ĐỊNH PHI THAM SỐ (2 tiết)
 9.1  Kiểm định về phân phối lý thuyết  Đọc thêm
 9.2  Kiểm định tính phân phối chuẩn bằng Jacques-Berra  Tự đọc
9.3  Kiểm định sự độc lập của hai dấu hiệu định tính
Bài tập cơ bản:
[Tr555] 9.1, 9.4, 9.5
  Giới thiệu thực hành Excel: Bài số 8, SV tự đọc

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *