H
( A B C D E F G H I J K L M N O P Q R S T U V W X Y Z )
h: kí hiệu thông thường của chiều cao
H: kí hiệu thông thường của ma trận Hesian
half: một nửa
half-line: nửa đường thẳng, tia
half-plane: nửa mặt phẳng
half-space: nửa không gian
halve: chia đôi, giảm một nửa
hard: khó, mạnh, nặng
hard currency: tiền mạnh
harmonic: điều hòa
harmonic mean: trung bình điều hòa
hat: mũ, dấu mũ ^
head: đầu trên, mặt ngửa (có mặt người) của đồng xu
hedging: lập hàng rào
hedonic price: giá ảo
height: độ cao, góc nâng
heter-: khác nhau, khác dạng
heteroscedasticity / heteroskedasticity: phương sai sai số không đồng đều (thay đổi)
heterotypic: khác loại
hidden unemployment: thất nghiệp ẩn
hierarchy: trật tự, đẳng cấp
high-powered money: tiền mạnh
hire: thuê
histogram: biểu đồ tần số, tần suất dạng cột hoặc thanh ngang
hoarding: đầu cơ tích trữ
holomorphic: chỉnh hình, giải tích
holding company: công ty nắm giữ
Holt-Winter: phương pháp phân tích thành phần chuỗi thời gian
homo-: giống nhau, đồng dạng
homogeneity function: hàm thuần nhất
homogenous difference equation: phương trình sai phân thuần nhất
homographic: đơn ứng
homoscedasticity / homoskedasticity: phương sai sai số đồng đều (không đổi)
homothetic: vị tự, đồng dạng
horizontal axis: trục hoành
horizontal equity: công bằng theo chiều ngang
hot money: tiền nóng
Hotelling: (bổ đề, quy tắc) Hotelling
human capital: vốn nhân lực
human resource: nguồn nhân lực
hyperbola: đường hi-péc-bôn
hyper- : siêu
hypercone: siêu nón
hypercube: siêu lập phương
hyperelliptic: siêu e-líp
hyperexponential: siêu lũy thừa
hypergeometric: siêu bội
hypermatrix: siêu ma trận
hyperplane: siêu phẳng
hyperspace: siêu không gian
hypothesis testing: kiểm định giả thuyết
hypotheses pair: cặp giả thuyết
hysteresis: hiện tượng trễ quá khứ
Biên tập: Bùi Dương Hải
( A B C D E F G H I J K L M N O P Q R S T U V W X Y Z )